Cao su chống va đập cửa
Từ: 民族融合 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族融合:
Nghĩa của 民族融合 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzúrónghé] dung hợp dân tộc; hoà hợp dân tộc。随着阶级和国家的消亡, 全世界进入共产主义后,各民族逐渐形成为一个共同整体的现象。也指历史上一些民族(或其中的一部分)逐渐消失各自特征, 自然成为一体的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 民族融合 Tìm thêm nội dung cho: 民族融合
