Từ: 民贼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民贼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民贼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzéi] dân tặc; bọn chỉ điểm (kẻ có tội với tổ quốc với nhân dân)。对国家和人民犯了严重罪行的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc
民贼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民贼 Tìm thêm nội dung cho: 民贼