Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民间文学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民间文学:
Nghĩa của 民间文学 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínjiānwénxué] văn học dân gian。在人民中间广泛流传的文学, 主要是口头文学, 包括神话、传说、民间故事、民间戏曲, 民间曲艺、歌谣等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 民间文学 Tìm thêm nội dung cho: 民间文学
