Từ: 氓隸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氓隸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

manh lệ
Chỉ nhân dân, dân hèn mọn (ngày xưa). ◇Hà Cảnh Minh 明:
Chánh chi dữ tà, công chi dữ tư, manh lệ chi nhân năng biện kì sở hiếu ố
邪, 私, 惡 (Hà tử 子, Thượng tác 作).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓

manh:lưu manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隸

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
氓隸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氓隸 Tìm thêm nội dung cho: 氓隸