Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邪, chiết tự chữ DA, TÀ, TÁ, TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪:
邪 tà, da, từ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 邪
邪
Pinyin: xie2, xu2, ya2, ye2, yu2, she2;
Việt bính: ce4 je4
1. [改邪歸正] cải tà quy chánh 2. [奸邪] gian tà;
邪 tà, da, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 邪
(Tính) Không ngay, gian.◎Như: tà niệm 邪念 ý nghĩ không ngay thẳng, tà tâm 邪心 lòng gian ác, tà thuyết 邪說 chủ trương không chính đáng.
(Tính) Lệch, cong.
§ Thông tà 斜.
(Danh) Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng.
◎Như: tà bất thắng chánh 邪不勝正 tà không hơn chánh được.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.
(Danh) Những điều quái dị, không bình thường.
◎Như: khu tà 驅邪 đuổi trừ tà ma.
(Danh) Bệnh khí (đông y).
◎Như: phong tà 風邪 tà gió làm bệnh, thấp tà 濕邪 khí ẩm thấp làm bệnh.Một âm là da.
(Danh) Lang Da 琅邪 tên một ấp của nước Tề.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ da 耶.
◇Sử Kí 史記: Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da? 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng?Một âm là từ.
(Phó) Chậm rãi, từ từ.
§ Thông từ 徐.
◇Thi Kinh 詩經: Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư 其虛其邪, 既亟只且 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.
tà, như "tà dâm, tà khí, tà ma" (vhn)
tá, như "một tá" (gdhn)
Nghĩa của 邪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
1. không chính đáng; tà; không đàng hoàng。不正当。
邪 说。
tà thuyết; học thuyết xằng bậy.
改邪 归正。
cải tà quy chánh; từ bỏ cái xấu, trở về với cái tốt.
2. không bình thường; kỳ lạ。不正常。
邪 门儿。
kỳ lạ
一股邪 劲儿。
có một sức mạnh kỳ lạ.
3. nhân tố gây bệnh; tà (cách gọi của Đông y)。中医指引起疾病的环境因素。
风邪 。
phong tà
寒邪
。 hàn tà
4. tà ma; quỷ quái。迷信的人指鬼神给与的灾祸。
中邪 。
trúng tà
Từ ghép:
邪财 ; 邪道 ; 邪恶 ; 邪路 ; 邪门儿 ; 邪门歪道 ; 邪魔 ; 邪念 ; 邪气 ; 邪说 ; 邪祟 ; 邪心 ; 邪行 ; 邪行
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
1. không chính đáng; tà; không đàng hoàng。不正当。
邪 说。
tà thuyết; học thuyết xằng bậy.
改邪 归正。
cải tà quy chánh; từ bỏ cái xấu, trở về với cái tốt.
2. không bình thường; kỳ lạ。不正常。
邪 门儿。
kỳ lạ
一股邪 劲儿。
có một sức mạnh kỳ lạ.
3. nhân tố gây bệnh; tà (cách gọi của Đông y)。中医指引起疾病的环境因素。
风邪 。
phong tà
寒邪
。 hàn tà
4. tà ma; quỷ quái。迷信的人指鬼神给与的灾祸。
中邪 。
trúng tà
Từ ghép:
邪财 ; 邪道 ; 邪恶 ; 邪路 ; 邪门儿 ; 邪门歪道 ; 邪魔 ; 邪念 ; 邪气 ; 邪说 ; 邪祟 ; 邪心 ; 邪行 ; 邪行
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪
| tà | 邪: | tà dâm, tà khí, tà ma |
| tá | 邪: | một tá |

Tìm hình ảnh cho: 邪 Tìm thêm nội dung cho: 邪
