Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邪, chiết tự chữ DA, TÀ, TÁ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪:

邪 tà, da, từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邪

Chiết tự chữ da, tà, tá, từ bao gồm chữ 牙 邑 hoặc 牙 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邪 cấu thành từ 2 chữ: 牙, 邑
  • nga, ngà, nha
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邪 cấu thành từ 2 chữ: 牙, 阝
  • nga, ngà, nha
  • phụ, ấp
  • tà, da, từ [tà, da, từ]

    U+90AA, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2, xu2, ya2, ye2, yu2, she2;
    Việt bính: ce4 je4
    1. [改邪歸正] cải tà quy chánh 2. [奸邪] gian tà;

    tà, da, từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 邪

    (Tính) Không ngay, gian.
    ◎Như: tà niệm
    ý nghĩ không ngay thẳng, tà tâm lòng gian ác, tà thuyết chủ trương không chính đáng.

    (Tính)
    Lệch, cong.
    § Thông .

    (Danh)
    Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng.
    ◎Như: tà bất thắng chánh tà không hơn chánh được.
    ◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.

    (Danh)
    Những điều quái dị, không bình thường.
    ◎Như: khu tà đuổi trừ tà ma.

    (Danh)
    Bệnh khí (đông y).
    ◎Như: phong tà tà gió làm bệnh, thấp tà khí ẩm thấp làm bệnh.Một âm là da.

    (Danh)
    Lang Da tên một ấp của nước Tề.

    (Trợ)
    Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ da .
    ◇Sử Kí : Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da? , , (Bá Di liệt truyện ) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng?Một âm là từ.

    (Phó)
    Chậm rãi, từ từ.
    § Thông từ .
    ◇Thi Kinh : Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư , (Bội phong , Bắc phong ) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.

    tà, như "tà dâm, tà khí, tà ma" (vhn)
    tá, như "một tá" (gdhn)

    Nghĩa của 邪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xié]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÀ
    1. không chính đáng; tà; không đàng hoàng。不正当。
    邪 说。
    tà thuyết; học thuyết xằng bậy.
    改邪 归正。
    cải tà quy chánh; từ bỏ cái xấu, trở về với cái tốt.
    2. không bình thường; kỳ lạ。不正常。
    邪 门儿。
    kỳ lạ
    一股邪 劲儿。
    có một sức mạnh kỳ lạ.
    3. nhân tố gây bệnh; tà (cách gọi của Đông y)。中医指引起疾病的环境因素。
    风邪 。
    phong tà
    寒邪
    。 hàn tà
    4. tà ma; quỷ quái。迷信的人指鬼神给与的灾祸。
    中邪 。
    trúng tà
    Từ ghép:
    邪财 ; 邪道 ; 邪恶 ; 邪路 ; 邪门儿 ; 邪门歪道 ; 邪魔 ; 邪念 ; 邪气 ; 邪说 ; 邪祟 ; 邪心 ; 邪行 ; 邪行

    Chữ gần giống với 邪:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

    :tà dâm, tà khí, tà ma
    :một tá
    邪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邪 Tìm thêm nội dung cho: 邪