Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氓, chiết tự chữ MANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氓:
氓
Pinyin: mang2, meng2;
Việt bính: maang4 man4 mong4
1. [氓隸] manh lệ;
氓 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 氓
(Danh) Ngày xưa gọi dân là manh 氓.(Danh) Lưu manh 流氓 phần tử hay tổ chức bang phái côn đồ, bất lương, phá hoại trật tự trong xã hội.
manh, như "lưu manh" (vhn)
Nghĩa của 氓 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 8
Hán Việt: MANH
1. lưu manh; người sống lang thang。流氓:原指无业游民, 后来指不务正业、为非作歹的人。
2. thủ đoạn lưu manh。流氓:指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。
[méng]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: MANH
dân chúng; trăm họ; dân thường。̣古代称百姓(多指外来的)。也做萌。
Số nét: 8
Hán Việt: MANH
1. lưu manh; người sống lang thang。流氓:原指无业游民, 后来指不务正业、为非作歹的人。
2. thủ đoạn lưu manh。流氓:指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。
[méng]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: MANH
dân chúng; trăm họ; dân thường。̣古代称百姓(多指外来的)。也做萌。
Dị thể chữ 氓
甿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓
| manh | 氓: | lưu manh |

Tìm hình ảnh cho: 氓 Tìm thêm nội dung cho: 氓
