Chữ 氓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氓, chiết tự chữ MANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氓:

氓 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氓

Chiết tự chữ manh bao gồm chữ 亡 民 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氓 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 民
  • vong, vô
  • dân, rân
  • manh [manh]

    U+6C13, tổng 8 nét, bộ Thị 氏
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, meng2;
    Việt bính: maang4 man4 mong4
    1. [氓隸] manh lệ;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 氓

    (Danh) Ngày xưa gọi dân là manh .

    (Danh)
    Lưu manh phần tử hay tổ chức bang phái côn đồ, bất lương, phá hoại trật tự trong xã hội.
    manh, như "lưu manh" (vhn)

    Nghĩa của 氓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 氏 - Thị
    Số nét: 8
    Hán Việt: MANH
    1. lưu manh; người sống lang thang。流氓:原指无业游民, 后来指不务正业、为非作歹的人。
    2. thủ đoạn lưu manh。流氓:指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。
    [méng]
    Bộ: 亠(Đầu)
    Hán Việt: MANH
    dân chúng; trăm họ; dân thường。̣古代称百姓(多指外来的)。也做萌。

    Chữ gần giống với 氓:

    , 𣱆,

    Dị thể chữ 氓

    ,

    Chữ gần giống 氓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氓 Tự hình chữ 氓 Tự hình chữ 氓 Tự hình chữ 氓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓

    manh:lưu manh
    氓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氓 Tìm thêm nội dung cho: 氓