Từ: 水准器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水准器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水准器 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhǔnqì] Ni-vô; máy thuỷ chuẩn。测定水平面的仪器。由框架和装有乙醚或酒精的弧形玻璃管组成,管中留有气泡,气泡始终处于管的最高点。当水平仪处于水平位置时,气泡的位置在管上刻度的中间。也叫水准器。见〖水 平仪〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
水准器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水准器 Tìm thêm nội dung cho: 水准器