Từ: 永存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永存 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngcún] vĩnh tồn; tồn tại vĩnh viễn; bất hủ。永久存在;长存不灭。
友谊永存
tình hữu nghị tồn tại mãi mãi
烈士的英名和业绩永存。
công trạng và tên tuổi anh hùng liệt sĩ bất hủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
永存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永存 Tìm thêm nội dung cho: 永存