Từ: 汗布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗布 trong tiếng Trung hiện đại:

hàn bù vải thun

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
汗布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗布 Tìm thêm nội dung cho: 汗布