Từ: 沉雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénléi] sấm rền; sấm động。声音大而低沉的雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
沉雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉雷 Tìm thêm nội dung cho: 沉雷