Từ: 沙彌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙彌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sa di
Tiếng nhà Phật (âm tiếng Phạn "sramanera"), là tiểu tăng, tiểu sa-môn, chú tiểu, dịch nghĩa là
cần sách
策. Chỉ tăng hoặc ni mới gia nhập tăng-già và thụ mười giới. Một nữ sa-di được gọi là
sa-di-ni
尼 hoặc
nữ cần sách
策. Phần lớn các sa-di còn là trẻ con, nhưng ít nhất bảy tuổi mới được thu nhận. La-hầu-la, con trai đức Phật là sa-di nổi tiếng nhất, gia nhập tăng-già từ lúc bảy tuổi. Thông thường sa-di được tỉ-khâu hoặc tỉ-khâu-ni hướng dẫn tu học và đến một tuổi nhất định, sau một cuộc khảo hạch, thụ giới cụ túc sẽ trở thành tỉ-khâu hoặc tỉ-khâu-ni.

Nghĩa của 沙弥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāmí] sa di (hoà thượng mới xuất gia)。指初出家的年轻的和尚。(梵śrāmanerạ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彌

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
沙彌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙彌 Tìm thêm nội dung cho: 沙彌