Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沙, chiết tự chữ NHỂU, SA, SÀ, SÁ, XOÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙:
沙
Pinyin: sha1, sha4, suo1;
Việt bính: saa1
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [沙彌] sa di 3. [沙門] sa môn;
沙 sa, sá
Nghĩa Trung Việt của từ 沙
(Danh) Cát.◎Như: phong sa 風沙 đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa 泥沙 bùn và cát.
(Danh) Bãi cát.
◇Thi Kinh 詩經: Phù ê tại sa 鳧鷖在沙 (Đại nhã 大雅, Phù ê 鳧鷖) Cò le ở bãi cát.
(Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
◎Như: kim sa 金沙, thiết sa 鐵沙.
(Danh) Họ Sa.
(Tính) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
◎Như: sa nhương đích tây qua 沙瓤的西瓜 ruột dưa hấu chín.
(Tính) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát).
◎Như: sa đường 沙糖 đường cát, sa chỉ 沙紙 giấy nhám.
(Động) Đãi, thải, gạn đi.
◎Như: sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.Một âm là sá. (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn.
◎Như: sá ách 沙啞 khản tiếng.
sa, như "sa mạc, sa trường" (vhn)
sà, như "sà xuống" (btcn)
nhểu, như "nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)" (gdhn)
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (gdhn)
Nghĩa của 沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Chữ gần giống với 沙:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |

Tìm hình ảnh cho: 沙 Tìm thêm nội dung cho: 沙
