Cao su chống va đập cửa

Chữ 彌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彌, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彌:

彌 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彌

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 弓 爾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彌 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 爾
  • cong, cung, củng
  • nhãi, nhĩ
  • di [di]

    U+5F4C, tổng 17 nét, bộ Cung 弓
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mei4 nei4
    1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [彌勒] di lặc 3. [沙彌] sa di;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 彌

    (Động) Lấp đầy, sung mãn.
    ◇Sử Kí
    : Di san khóa cốc (Tư Mã Tương Như truyện ) Lấp núi tỏa hang.

    (Động)
    Bù đắp, vá.
    ◎Như: di phùng vá kín cho khỏi khuyết, di bổ bồi đắp.

    (Tính)
    Trọn, đầy.
    ◎Như: di nguyệt trọn tháng.
    ◇Tô Thức : Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu , (Hỉ vủ đình kí ) Về sau trọn một tháng không mưa, dân bắt đầu lo.

    (Phó)
    Càng, càng thêm.
    ◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

    (Phó)
    Khắp.
    ◎Như: yên vụ di mạn khói sương phủ khắp.

    (Phó)
    Lâu.
    ◎Như: di cửu lâu ngày.

    (Phó)
    Xa.
    ◎Như: di vọng trông ra xa.

    (Danh)
    Họ Di.
    di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 彌:

    ,

    Dị thể chữ 彌

    ,

    Chữ gần giống 彌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彌 Tự hình chữ 彌 Tự hình chữ 彌 Tự hình chữ 彌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彌

    di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
    彌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彌 Tìm thêm nội dung cho: 彌