Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 没什么 trong tiếng Trung hiện đại:
[méishén·me] không sao; không việc gì; không hề gì。没关系。
碰破了一点儿皮,没什么。
xước da một tý thôi không sao đâu.
没什么,请进来吧!
không sao đâu, mời vào!
碰破了一点儿皮,没什么。
xước da một tý thôi không sao đâu.
没什么,请进来吧!
không sao đâu, mời vào!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 么
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |

Tìm hình ảnh cho: 没什么 Tìm thêm nội dung cho: 没什么
