Từ: 没谱儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没谱儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没谱儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méipǔr] chưa nghĩ tới; không có chủ định; không có kế hoạch。心中无数;没有一定的计划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
没谱儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没谱儿 Tìm thêm nội dung cho: 没谱儿