Từ: 治外法权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治外法权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治外法权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìwàifǎquán] quyền bất khả xâm phạm; trị ngoại pháp quyền; quyền đứng ngoài pháp luật (quyền bất khả xâm phạm của nhân viên ngoại giao.)。国家间彼此授予对方外交官员的特权,包括人身、住所的不可侵犯,不受当地司法、行政的管辖, 免除捐税和服役等。出国访问的国家元首和政府首脑,一般也都享有治外法权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
治外法权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治外法权 Tìm thêm nội dung cho: 治外法权