Từ: 法币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法币 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎbì] pháp tệ (tiền giấy của chính phủ Quốc Dân Đảng phát hành sau năm 1935)。1935年以后国民党政府发行的纸币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
法币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法币 Tìm thêm nội dung cho: 法币