Từ: 泥瓦匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥瓦匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥瓦匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[níwǎjiàng] thợ ngoã; thợ gạch ngói。做砌砖、盖瓦等工作的建筑工人。也叫泥水匠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
泥瓦匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥瓦匠 Tìm thêm nội dung cho: 泥瓦匠