Từ: 泪人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泪人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泪人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèirénr] khóc sướt mướt; đẫm nước mắt。形容哭得很厉害的人。
哭得 成了个泪人儿了。
khóc đến nỗi người đẫm nước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
泪人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泪人儿 Tìm thêm nội dung cho: 泪人儿