Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 泪人儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèirénr] khóc sướt mướt; đẫm nước mắt。形容哭得很厉害的人。
哭得 成了个泪人儿了。
khóc đến nỗi người đẫm nước mắt.
哭得 成了个泪人儿了。
khóc đến nỗi người đẫm nước mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪
| lệ | 泪: | rơi lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 泪人儿 Tìm thêm nội dung cho: 泪人儿
