Từ: 洒洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洒洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洒洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎsǎ] nhiều (chữ nghĩa)。形容众多(多指文辞)。
洋洋洒洒。
tràng giang đại hải.
洒洒万言。
nhiều chữ lắm lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
洒洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洒洒 Tìm thêm nội dung cho: 洒洒