Cao su chống va đập cửa

Từ: 受训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受训 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuxùn] thụ huấn; huấn luyện; đi huấn luyện。接受训练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
受训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受训 Tìm thêm nội dung cho: 受训