Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 欧氏管 trong tiếng Trung hiện đại:
[ōushìguǎn] vòi Ớt-tát; ống vòi (giải phẫu học)。耳咽管。由意大利解剖学家欧氏。(Bartolommeo Eustachio)而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏
| thị | 氏: | vô danh thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 欧氏管 Tìm thêm nội dung cho: 欧氏管
