Từ: 活该 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活该:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活该 trong tiếng Trung hiện đại:

[huógāi] 1. đáng đời; đáng kiếp。表示应该这样,一点也不委屈(有值不得怜惜的意思)。
活该如此
như thế đáng đời
2. nên; phải; cần phải。应该;应当(含命中注定意)。
我活该有救,碰上了这样的好医生。
tôi được cứu chữa, vì gặp được bác sĩ giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị
活该 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活该 Tìm thêm nội dung cho: 活该