Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 流行病 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxíngbìng] 1. bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch。能在较短的时间内广泛蔓延的传染病,如流行性感冒、脑膜炎、霍乱等。
2. tệ nạn xã hội。比喻广泛流传的社会弊病。
2. tệ nạn xã hội。比喻广泛流传的社会弊病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 流行病 Tìm thêm nội dung cho: 流行病
