Cao su chống va đập cửa

Từ: 流行病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流行病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流行病 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxíngbìng] 1. bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch。能在较短的时间内广泛蔓延的传染病,如流行性感冒、脑膜炎、霍乱等。
2. tệ nạn xã hội。比喻广泛流传的社会弊病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
流行病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流行病 Tìm thêm nội dung cho: 流行病