Từ: 浑如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑如 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnrú] hoàn toàn giống; rất giống。完全像;很像。
蜡像做得浑如真人一样。
đèn cầy làm rất giống hình người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
浑如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑如 Tìm thêm nội dung cho: 浑如