Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quần lót nam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần lót nam:
Dịch quần lót nam sang tiếng Trung hiện đại:
衬裤chènkùNghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lót
| lót | 律: | lót xuống |
| lót | 捽: | đút lót, lót dạ |
| lót | : | quần áo lót |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nam
| nam | 南: | phương nam |
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nam | 枏: | cây nam (cây trò) |
| nam | 柟: | cây nam (cây trò) |
| nam | 楠: | cây nam (cây trò) |
| nam | 男: | nam nữ |
Gới ý 15 câu đối có chữ quần:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: quần lót nam Tìm thêm nội dung cho: quần lót nam
