Từ: quần lót nam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần lót nam:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quầnlótnam

Dịch quần lót nam sang tiếng Trung hiện đại:

衬裤chènkù

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lót

lót:lót xuống
lót:đút lót, lót dạ
lót󱀵:quần áo lót

Nghĩa chữ nôm của chữ: nam

nam:phương nam
nam:nam nam (nói thầm)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:nam nữ

Gới ý 15 câu đối có chữ quần:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

quần lót nam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quần lót nam Tìm thêm nội dung cho: quần lót nam