Từ: quần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ quần:

裙 quần羣 quần群 quần裠 quần

Đây là các chữ cấu thành từ này: quần

quần [quần]

U+88D9, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun2;
Việt bính: kwan4
1. [裙釵] quần thoa;

quần

Nghĩa Trung Việt của từ 裙

(Danh) Váy.
◎Như: trách quần
váy bó sát.
§ Ngày xưa chỉ hạ thường (xiêm), nam nữ đều mặc. Ngày nay chuyên chỉ váy của phụ nữ.
◇Mao Thuẫn : (Tha môn) xuyên nhất kiện nguyệt bạch sắc nhuyễn đoạn trường cận cập yêu đích đan sam, hạ diện thị huyền sắc đích trường quần ()穿, (Hồng ).

(Danh)
Vật thể giống cái váy.
◎Như: tường quần tường vây.

(Danh)
Viền lụa mịn rủ che vòng quanh dưới mũ (trang phục ngày xưa).

(Danh)
Bên mép mai con ba ba (miết ) gọi là quần .
quần, như "quần áo" (vhn)

Nghĩa của 裙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帬)
[qún]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. váy; cái củn。裙子。
布裙。
vải may váy.
短裙。
váy ngắn.
连衣裙。
váy liền áo.
百折裙。
váy xếp ly.
2. vật giống cái váy。像裙子的东西。
围裙。
tạp dề.
墙裙。
tường vây.
Từ ghép:
裙钗 ; 裙带 ; 裙带菜 ; 裙子

Chữ gần giống với 裙:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裙

, ,

Chữ gần giống 裙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙

quần [quần]

U+7FA3, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun2;
Việt bính: kwan4;

quần

Nghĩa Trung Việt của từ 羣

Một dạng của quần .
quần, như "quần tụ, quây quần" (gdhn)

Chữ gần giống với 羣:

, , , , , , , 𦎍,

Dị thể chữ 羣

,

Chữ gần giống 羣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣

quần [quần]

U+7FA4, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun2;
Việt bính: kwan4
1. [拔群] bạt quần 2. [人群] nhân quần 3. [冠群] quán quần 4. [出群] xuất quần;

quần

Nghĩa Trung Việt của từ 群

(Danh) Nhóm, bầy, bè (người, vật).
◎Như: điểu quần
bầy chim.
◇Lễ Kí : Ngô li quần nhi tác cư, diệc dĩ cửu hĩ , (Đàn cung thượng ) Ta lìa xa bè bạn ở một mình, cũng đã lâu rồi.

(Danh)
Lượng từ: đàn, bầy, nhóm.
◎Như: nhất quần ngưu một đàn bò, nhất quần tiểu hài một bầy con nít.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến Bảo Thoa xuất lai liễu, Bảo Ngọc, Tập Nhân nhất quần nhân đô tống liễu xuất lai , , (Đệ nhị thập thất hồi) Chỉ thấy Bảo Thoa bước ra, (một) bọn Bảo Ngọc, Tập Nhân đều tiễn ra cửa.

(Tính)
Các, chư (chỉ số nhiều).
◇Vương Bột : Đăng cao tác phú, thị sở vọng ư quần công , (Đằng Vương Các tự ) Lên cao làm phú, đó là việc mong mỏi nơi chư vị (các ông).

(Tính)
Thành nhóm, thành đàn.
◎Như: quần đảo những hòn đảo tụ thành nhóm, quần phong những ngọn núi tụ lại với nhau.

(Phó)
Cùng nhau, thành bầy mà làm.
◇Khuất Nguyên : Ấp khuyển chi quần phệ hề, phệ sở quái dã , (Cửu chương , Hoài sa ) Chó trong ấp hùa cả bầy với nhau mà sủa hề, chúng nó sủa (vì thấy) cái gì khác thường.
§ Cũng viết là quần .

quần, như "hợp quần" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (btcn)
quằn, như "quằn quại" (btcn)
cơn (gdhn)

Nghĩa của 群 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羣)
[qún]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm。聚在一起的人或物。
人群。
đám người。
鸡群。
bầy gà.
建筑群。
cụm kiến trúc.
成群结队。
thành đoàn thành đội.
2. tốp; loạt。成群的。
群峰。
dãy núi.
群居。
quần cư.
群集。
quần tập.
3. đàn; bầy。量词,用于成群的人或东西。
一群孩子。
một bầy trẻ con.
一群马。
một đàn ngựa.
Từ ghép:
群策群力 ; 群岛 ; 群芳 ; 群婚 ; 群居 ; 群龙无首 ; 群落 ; 群氓 ; 群魔乱舞 ; 群起 ; 群青 ; 群轻折轴 ; 群情 ; 群体 ; 群威群胆 ; 群像 ; 群雄 ; 群言堂 ; 群英会 ; 群众 ; 群众关系 ; 群众路线 ; 群众运动 ; 群众组织 ; 群子弹

Chữ gần giống với 群:

, , , , , , , 𦎍,

Dị thể chữ 群

,

Chữ gần giống 群

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群

quần [quần]

U+88E0, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun2;
Việt bính: ;

quần

Nghĩa Trung Việt của từ 裠

Tục dùng như chữ quần .

Nghĩa của 裠 trong tiếng Trung hiện đại:

[qún]Bộ: 衣- Y
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "裙"。古同"裙"。

Chữ gần giống với 裠:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 裠

,

Chữ gần giống 裠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裠 Tự hình chữ 裠 Tự hình chữ 裠 Tự hình chữ 裠

Dịch quần sang tiếng Trung hiện đại:

长裤 《指由腰及踝, 包覆全腿的裤子。》裤; 袴; 裈; 裤子; 下身; 下身儿 《穿在腰部以下的衣服, 有裤腰, 裤裆和两条裤腿。》
quần đùi.
短裤。
quần bông.
棉裤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Gới ý 15 câu đối có chữ quần:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

quần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quần Tìm thêm nội dung cho: quần