Từ: 海参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海参 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎishēn] hải sâm; đỉa biển; dưa biển。棘皮动物的一纲,身体略呈圆柱状,体壁多肌肉,口和肛门在两端,口的周围有触手。种类很多,生活在海底,吃各种小动物。是珍贵的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
海参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海参 Tìm thêm nội dung cho: 海参