Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海外奇谈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海外奇谈:
Nghĩa của 海外奇谈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎiwàiqítán] nói chuyện trên trời dưới biển; nói chuyện viển vông。指没有根据的、希奇古怪的谈论或传说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 海外奇谈 Tìm thêm nội dung cho: 海外奇谈
