Từ: 海外奇谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海外奇谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 外 • 奇 • 谈

Nghĩa của 海外奇谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiwàiqítán] nói chuyện trên trời dưới biển; nói chuyện viển vông。指没有根据的、希奇古怪的谈论或传说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm谈:đàm đạo
海外奇谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海外奇谈 Tìm thêm nội dung cho: 海外奇谈