Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海外市场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海外市场:
Nghĩa của 海外市场 trong tiếng Trung hiện đại:
Hǎiwài shìchǎng thị trường ngoài nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 海外市场 Tìm thêm nội dung cho: 海外市场
