Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 涅槃 trong tiếng Trung hiện đại:
[nièpán] Niết bàn (cách nói của nhà Phật)。佛教用语,指所幻想的超脱生死的境界,也用做"死"(指佛)的代称。(梵nirvāna)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涅
| nhít | 涅: | nhăng nhít |
| niết | 涅: | niết bàn |
| nát | 涅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nét | 涅: | xét nét |
| nít | 涅: | con nít |
| nạt | 涅: | nạt nộ |
| nết | 涅: | nết na |
| nớt | 涅: | non nớt |
| nức | 涅: | nức nở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槃
| bàn | 槃: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 涅槃 Tìm thêm nội dung cho: 涅槃
