Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旦旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đán đán
Ngày ngày, mỗi ngày.Thành khẩn. ◇Thi Kinh 經:
Ngôn tiếu yến yến, Tín thệ đán đán
, (Vệ phong 風, Manh 氓) Nói cười vui hòa, Ước thề thành khẩn.

Nghĩa của 旦旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàndàn] 1. mỗi ngày。天天。
2. thành khẩn; chân thành。诚恳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
旦旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旦旦 Tìm thêm nội dung cho: 旦旦