Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡而无味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡而无味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡而无味 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànérwúwèi] không có mùi vị gì cả; nhạt nhẽo; đơn điệu。指食物淡,没有滋味。比喻事物平淡,不能引起人的兴趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
淡而无味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡而无味 Tìm thêm nội dung cho: 淡而无味