Từ: 混凝土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混凝土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗn ngưng thổ
Bê-tông (cát, xi-măng, sỏi trộn lẫn làm chất liệu xây cất). ☆Tương tự:
tam hợp thổ
土,
tam hòa thổ
土.

Nghĩa của 混凝土 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnníngtǔ] bê tông。一种建筑材料,用水泥、砂、石子和水按比例拌和而成,具有耐压、耐水、耐火、可塑性等性能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
混凝土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混凝土 Tìm thêm nội dung cho: 混凝土