Từ: 混淆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混淆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混淆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnxiáo] 1. lẫn lộn; xáo trộn。混杂;界限模糊(多用于抽象事物)。
真伪混淆
thực giả lẫn lộn
2. làm lẫn lộn; làm cho không rõ giới hạn; làm xáo trộn。使混淆;使界限模糊。
混淆黑白
làm lẫn lộn đen trắng
混淆是非
làm lẫn lộn phải trái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淆

hào:hỗn hào
混淆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混淆 Tìm thêm nội dung cho: 混淆