Từ: 温煦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温煦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温煦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnxù] ấm áp; nóng。暖和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦

:xuân phong hoà hú (ấm áp)
温煦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温煦 Tìm thêm nội dung cho: 温煦