Từ: 湘妃竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湘妃竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湘妃竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngfēizhú] trúc tương phi; trúc đốm (tương truyền Vua Thuấn đi tuần ở Thương Ngô bị băng hà, hai vợ Vua Thuấn thương chồng than khóc ở khoảng giữa Trường Giang và Tương Giang nước mắt vẩy lên cây trúc, từ đó da trúc có đốm)。斑竹。相传帝舜南 巡苍梧而死,他的两个妃子在江湘之间哭泣,眼泪洒在竹子上,从此竹竿上都有了斑点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湘

tương:sông Tương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妃

phi:cung phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
湘妃竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湘妃竹 Tìm thêm nội dung cho: 湘妃竹