Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满洲 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mǎnzhōu] 1. dân tộc Mãn Châu (tên gọi cũ)。满族的旧称。
2. Mãn Châu (chỉ vùng Đông Bắc, Trung Quốc)。指中国东北一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
满洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满洲 Tìm thêm nội dung cho: 满洲