Từ: 漂染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漂染 trong tiếng Trung hiện đại:

[piǎorǎn] tẩy và nhuộm。对纺织品进行漂白和染色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
漂染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂染 Tìm thêm nội dung cho: 漂染