Từ: mang thai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mang thai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mang • thai

Dịch mang thai sang tiếng Trung hiện đại:

大肚子; 重身子; 坐胎 《指怀孕。》怀 《腹中有(胎)。》
mang thai; có thai; có mang.
怀胎
怀胎; 重身; 怀孕; 娠 《妇女或雌性哺乳动物有了胎。》
mang thai 10 tháng.
十月怀胎。 妊 《妊娠。》
phụ nữ mang thai.
妊妇。
身孕; 身子 《怀了胎儿的现象。》
mang thai ba tháng.
有了三个月的身孕。
受孕 《妇女或雌性动物体内受精。也叫受孕。见〖受胎〗。》
有身子 《指妇女怀孕。》
有喜 《指妇女怀孕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang忙:hoang mang, mang mác
mang恾:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang杧:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang牤:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang芒:nhớ mang máng
mang蟒:rắn hổ mang
mang邙:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thai

thai台:thiên thai, khoan thai
thai𬆗:thai (chết)
thai炱: 
thai𪿘: 
thai胎:thai nhi, phôi thai
thai臺:thiên thai, khoan thai
thai苔:thai (rêu)
mang thai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mang thai Tìm thêm nội dung cho: mang thai