Từ: 漏卮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏卮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏卮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuzhī] bình rượu bị rò (ví với việc làm thiệt quyền lợi của nhà nước)。有漏洞的盛酒器。比喻国家利益外溢的漏洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卮

chi:chi (bình rượu ngày xưa)
漏卮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏卮 Tìm thêm nội dung cho: 漏卮