Cao su chống va đập cửa
Từ: 漠不关心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漠不关心:
Nghĩa của 漠不关心 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòbùguānxīn] thờ ơ; không quan tâm。形容对人或事物冷淡,一点也不关心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠
| mác | 漠: | man mác |
| mạc | 漠: | sa mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 漠不关心 Tìm thêm nội dung cho: 漠不关心
