Từ: 火伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒbàn] bạn; bạn bè; nhóm; băng。见〖伙伴〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
火伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火伴 Tìm thêm nội dung cho: 火伴