Từ: 炉桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炉桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炉桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúqiáo] ghi lò; vỉ lò (than)。炉箅子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
炉桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炉桥 Tìm thêm nội dung cho: 炉桥