Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 点火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点火 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnhuǒ] 1. châm lửa; nhóm lửa; đốt lửa; kích lửa; kích nổ; kích hoạt; phát động。引着火;使燃料开始燃烧。
上午七点整,火箭发动机点火。
đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.
2. gây chuyện; gây sự。比喻挑起是非,制造事端。
煽风点火
xúi bẩy gây chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
点火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点火 Tìm thêm nội dung cho: 点火