Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烛花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烛花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烛花 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúhuā] hoa nến; bông nến。蜡烛燃烧时烛心结成的花状物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
烛花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烛花 Tìm thêm nội dung cho: 烛花