Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟雾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟雾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟雾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānwù] sương mù; mây mù。泛指烟、雾、云、气等。
烟雾弥漫
sương mù dày đặc
烟雾腾腾
mây mù cuồn cuộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)
烟雾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟雾 Tìm thêm nội dung cho: 烟雾