Từ: 热处理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热处理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热处理 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèchǔlǐ] xử lý nhiệt; nhiệt luyện。使材料内部结构发生变化而取得某种性能的一种工艺,一般是把材料加热到一定温度,然后进行不同程度的冷却。主要用于金属材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
热处理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热处理 Tìm thêm nội dung cho: 热处理