Cao su chống va đập cửa

Từ: 焦雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoléi] sấm vang; sấm dậy。声音响亮的雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
焦雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦雷 Tìm thêm nội dung cho: 焦雷