Cao su chống va đập cửa

Từ: 熏制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熏制 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnzhì] hun; xông (chế biến thực phẩm)。食品加工的一种方法,用烟火或香花熏食品,使带有某种气味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun:hun đúc; hun khói
huân:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
熏制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熏制 Tìm thêm nội dung cho: 熏制